Tìm Kiếm Bảng Báo Giá Sắt Hộp Hòa Phát Mới Nhất 2026 Để Tối Ưu Chi Phí Dự Án?
Chào mừng bạn đến với Thép Hùng Phát – đối tác tin cậy cung cấp bảng báo giá sắt hộp Hòa Phát cập nhật liên tục, chính xác và minh bạch. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về gia sat hop hoa phat hom nay, giúp các tổng thầu, nhà thầu xây dựng, đơn vị cơ khí và PCCC dễ dàng dự toán, so sánh để đưa ra quyết định mua hàng thông minh nhất. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép hộp Hòa Phát chính hãng 100% với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Thép Hùng Phát tự hào là nhà phân phối đa dạng các loại thép hộp từ thương hiệu Hòa Phát, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình. Dù bạn cần thép hộp vuông, chữ nhật, thép hộp đen hay mạ kẽm, chúng tôi đều có sẵn với đầy đủ quy cách và độ dày.
Cập Nhật Bảng Giá Sắt Hộp Hòa Phát Mới Nhất 2026 Tại Thép Hùng Phát
Giá sắt hộp Hòa Phát ngày hôm nay có thể biến động nhẹ tùy thuộc vào tình hình thị trường nguyên liệu, quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Thép Hùng Phát luôn nỗ lực để cung cấp bảng giá sắt hộp Hòa Phát hôm nay minh bạch và ổn định nhất. Chúng tôi hiểu rằng, một bao gia sat hop hoa phat chi tiết và chính xác là yếu tố then chốt giúp khách hàng lập kế hoạch tài chính hiệu quả.
Để nhận bang gia hop kem hoa phat hoặc thép hộp đen Hòa Phát chính xác nhất theo khối lượng và thời điểm hiện tại, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của Thép Hùng Phát. Chúng tôi sẽ hỗ trợ báo giá nhanh chóng, kèm theo các chính sách ưu đãi đặc biệt cho từng dự án.
Bảng Giá Thép Hộp Vuông Hòa Phát Phổ Biến
Thép hộp vuông Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi làm khung cửa, lan can, khung mái hoặc các kết cấu chịu tải vừa và nhỏ. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng tham khảo:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp đen (VNĐ) | Giá thép hộp kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 14×14 (100 cây/bó) |
0.70 | 1.74 | 27,000 | 30,500 |
| 0.80 | 1.97 | 30,500 | 34,500 | |
| 0.90 | 2.19 | 33,900 | 38,300 | |
| 1.00 | 2.41 | 37,400 | 42,200 | |
| 1.10 | 2.63 | 40,800 | 46,000 | |
| 1.20 | 2.84 | 44,000 | 49,700 | |
| 1.40 | 3.25 | 50,400 | 56,900 | |
| 16×16 (100 cây/bó) |
0.70 | 2.00 | 31,000 | 35,000 |
| 0.80 | 2.27 | 35,200 | 39,700 | |
| 0.90 | 2.53 | 39,200 | 44,300 | |
| 1.00 | 2.79 | 43,200 | 48,800 | |
| 1.10 | 3.04 | 47,100 | 53,200 | |
| 1.20 | 3.29 | 51,000 | 57,600 | |
| 1.40 | 3.78 | 58,600 | 66,200 | |
| 20×20 (100 cây/bó) |
0.70 | 2.53 | 39,200 | 44,300 |
| 0.80 | 2.87 | 44,500 | 50,200 | |
| 0.90 | 3.21 | 49,800 | 56,200 | |
| 1.00 | 3.54 | 54,900 | 62,000 | |
| 1.10 | 3.87 | 60,000 | 67,700 | |
| 1.20 | 4.20 | 65,100 | 73,500 | |
| 1.40 | 4.83 | 74,900 | 84,500 | |
| 1.80 | 6.05 | 93,800 | 105,900 | |
| 2.00 | 6.63 | 102,800 | 116,000 | |
| 25×25 (100 cây/bó) |
0.70 | 3.19 | 49,400 | 55,800 |
| 0.80 | 3.62 | 56,100 | 63,400 | |
| 0.90 | 4.06 | 62,900 | 71,100 | |
| 1.00 | 4.48 | 69,400 | 78,400 | |
| 1.10 | 4.91 | 76,100 | 85,900 | |
| 1.20 | 5.33 | 82,600 | 93,300 | |
| 1.40 | 6.15 | 95,300 | 107,600 | |
| 1.80 | 7.75 | 120,100 | 135,600 | |
| 2.00 | 8.52 | 132,100 | 149,100 |
Lưu ý: Giá thép hộp Hòa Phát trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động thị trường. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để cập nhật báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất hôm nay.
Bảng Giá Thép Hộp Chữ Nhật Hòa Phát Phổ Biến
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát với dải kích thước đa dạng, thường được sử dụng làm dầm phụ, cột chịu lực hoặc làm khung sườn cho các công trình công nghiệp và dân dụng. Quý khách có thể tham khảo giá sắt hộp mạ kẽm 40×80 hôm nay hoặc giá thép hộp 50×100 mạ kẽm Hòa Phát trực tiếp từ chúng tôi. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng tham khảo:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp đen (VNĐ) | Giá thép hộp kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 13×26 (105 cây/bó) |
0.70 | 2.46 | 38,100 | 43,100 |
| 0.80 | 2.79 | 43,200 | 48,800 | |
| 0.90 | 3.12 | 48,400 | 54,600 | |
| 1.00 | 3.45 | 53,500 | 60,400 | |
| 1.10 | 3.77 | 58,400 | 66,000 | |
| 1.20 | 4.00 | 62,000 | 70,000 | |
| 1.40 | 4.70 | 72,900 | 82,300 | |
| 20×40 (72 cây/bó) |
0.70 | 3.85 | 59,700 | 67,400 |
| 0.80 | 4.38 | 67,900 | 76,700 | |
| 0.90 | 4.90 | 76,000 | 85,800 | |
| 1.00 | 5.43 | 84,200 | 95,000 | |
| 1.10 | 5.94 | 92,100 | 104,000 | |
| 1.20 | 6.46 | 100,100 | 113,100 | |
| 1.40 | 7.47 | 115,800 | 130,700 | |
| 1.80 | 9.44 | 146,300 | 165,200 | |
| 2.00 | 10.40 | 161,200 | 182,000 | |
| 2.30 | 11.80 | 182,900 | 283,200 | |
| 2.50 | 12.72 | 197,200 | 305,300 | |
| 2.80 | 14.05 | 210,800 | 337,200 | |
| 25×50 (72 cây/bó) |
0.70 | 4.83 | 74,900 | 83,100 |
| 0.80 | 5.51 | 85,400 | 94,800 | |
| 0.90 | 6.18 | 95,800 | 106,300 | |
| 1.00 | 6.84 | 106,000 | 117,600 | |
| 1.10 | 7.50 | 116,300 | 129,000 | |
| 1.20 | 8.15 | 126,300 | 140,200 | |
| 1.40 | 9.45 | 146,500 | 162,500 | |
| 1.80 | 11.98 | 185,700 | 206,100 | |
| 2.00 | 12.23 | 189,600 | 210,400 | |
| 2.30 | 15.05 | 225,800 | 361,200 | |
| 2.50 | 16.25 | 243,800 | 390,000 | |
| 2.80 | 18.01 | 270,200 | 432,200 | |
| 3.00 | 19.16 | 287,400 | 459,800 | |
| 30×60 (50 cây/bó) |
0.80 | 6.64 | 102,900 | 114,200 |
| 0.90 | 7.45 | 115,500 | 128,100 | |
| 1.00 | 8.25 | 127,900 | 141,900 | |
| 1.10 | 9.05 | 140,300 | 155,700 | |
| 1.20 | 9.85 | 152,700 | 169,400 | |
| 1.40 | 11.43 | 177,200 | 196,600 | |
| 1.80 | 14.53 | 225,200 | 249,900 | |
| 2.00 | 16.05 | 248,800 | 276,100 | |
| 2.30 | 18.03 | 270,500 | 432,700 | |
| 2.50 | 19.78 | 296,700 | 474,700 | |
| 2.80 | 21.97 | 329,600 | 527,300 |
Lưu ý: Giá thép hộp Hòa Phát trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động thị trường. Vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để cập nhật bảng báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác nhất hôm nay.
Tại Sao Chọn Sắt Hộp Hòa Phát Cho Công Trình Của Bạn?
Thép hộp Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu lớn nhờ vào chất lượng vượt trội và độ tin cậy cao. Vậy thep hop hoa phat gia bao nhieu và giá trị thực sự mà nó mang lại là gì?
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Sản phẩm tuân thủ các quy chuẩn khắt khe như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản) hoặc TCVN, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tối ưu. Độ dày thành ống phổ biến từ 0.6mm đến 16mm, với các độ dày thường được tìm mua nhiều nhất là 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 4.0mm và 5.1mm.
- Đa dạng quy cách: Chiều dài tiêu chuẩn 6 mét/cây, linh hoạt cho nhiều loại hình công trình. Đối với các yêu cầu đặc biệt, nhà máy Hòa Phát có thể cung cấp kích thước lên đến 12 mét.
- Ứng dụng rộng rãi: Từ khung nhà xưởng, kết cấu chịu lực, lan can, cầu thang đến hệ thống PCCC, thép hộp Hòa Phát đều thể hiện sự bền bỉ và hiệu quả.
Ưu Điểm Nổi Bật Khi Mua Sắt Hộp Hòa Phát Tại Thép Hùng Phát
Chọn Thép Hùng Phát, bạn không chỉ nhận được gia sat hop hoa phat cạnh tranh mà còn là sự an tâm tuyệt đối:
- Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi cam kết cung cấp thép hộp Hòa Phát cùng các thương hiệu hàng đầu khác như SeAH, Việt Đức, An Khánh, Nhà Bè, Dybend, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ). Bên cạnh đó, quý khách có thể tham khảo thêm giá thép hộp đen các loại để có cái nhìn tổng quan hơn.
- Giá cả cạnh tranh nhất: Với lợi thế là nhà phân phối lớn, Thép Hùng Phát luôn đưa ra mức bảng báo giá sắt hộp Hòa Phát tốt nhất thị trường, giúp tối ưu chi phí cho mọi dự án.
- Hệ thống kho hàng lớn & giao hàng nhanh: Hệ thống kho hàng tại H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM và 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM (miền Nam), cùng chi nhánh tại Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội (miền Bắc) giúp chúng tôi chủ động vận chuyển, đảm bảo giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ và đủ số lượng trên toàn quốc.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ sư và chuyên viên tư vấn tận tâm sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại thép hộp, quy cách và độ dày phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách công trình.
Liên Hệ Ngay Để Nhận Bảng Báo Giá Sắt Hộp Hòa Phát Tốt Nhất 2026
Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận bảng báo giá sắt hộp Hòa Phát ưu đãi nhất thị trường từ Thép Hùng Phát. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn mọi lúc, mọi nơi với dịch vụ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng cao.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội