Bạn đang cân nhắc vật liệu cho công trình và cần một đơn giá thép hộp mạ kẽm chính xác, cập nhật nhất? Việc tìm kiếm một bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm đầy đủ quy cách, từ các thương hiệu uy tín, không chỉ giúp bạn dự trù chi phí hiệu quả mà còn đảm bảo chất lượng bền vững cho dự án.
Thấu hiểu điều đó, Thép Hùng Phát cung cấp bảng báo giá hộp kẽm mới nhất năm 2026, bao gồm đa dạng các loại thép hộp mạ kẽm vuông, chữ nhật, và đặc biệt là báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát – một trong những lựa chọn hàng đầu trên thị trường. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn thông tin minh bạch, cụ thể để bạn đưa ra quyết định mua hàng thông thái nhất.
Tại sao chọn thép hộp mạ kẽm cho công trình của bạn?
Thép hộp mạ kẽm là vật liệu không thể thiếu trong nhiều hạng mục xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp quy mô lớn. Với lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm này mang lại hàng loạt ưu điểm vượt trội:
- Độ bền vượt trội: Khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh, biến dạng hiệu quả.
- Chống ăn mòn, gỉ sét tối ưu: Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ lõi thép khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là mưa, ẩm, hóa chất, tăng tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Nhờ khả năng chống gỉ sét, bạn sẽ giảm đáng kể chi phí sơn sửa, bảo dưỡng định kỳ.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, phù hợp cho cả các kết cấu lộ thiên hoặc yêu cầu về mỹ quan.
Tại Thép Hùng Phát, chúng tôi cung cấp các loại thép hộp mạ kẽm chính hãng 100% từ các thương hiệu hàng đầu như SeAH, Hòa Phát, Việt Đức, An Khánh, Nhà Bè, Dybend, đảm bảo chất lượng đúng cam kết.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hùng Phát Steel mới nhất 2026
Giá thép hộp mạ kẽm có thể biến động theo ngày do thị trường. Dưới đây là đơn giá thép hộp mạ kẽm tham khảo được Thép Hùng Phát cập nhật mới nhất trong năm 2026, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chuẩn bị ngân sách hiệu quả. Để nhận báo giá sắt hộp mạ kẽm hôm nay chính xác nhất, vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi.
1. Đơn giá thép hộp mạ kẽm VUÔNG nhỏ (cây 6m)
Áp dụng cho các quy cách phổ biến, nhỏ gọn, dùng trong kết cấu nhẹ, hàng rào, khung sườn:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 14×14 | 0.9 | 28.500 |
| 14×14 | 1.2 | 39.000 |
| 16×16 | 0.9 | 35.500 |
| 16×16 | 1.2 | 48.000 |
| 20×20 | 0.9 | 43.500 |
| 20×20 | 1.2 | 51.000 |
| 20×20 | 1.4 | 67.500 |
| 25×25 | 0.9 | 53.000 |
| 25×25 | 1.2 | 70.000 |
| 25×25 | 1.4 | 90.000 |
| 25×25 | 1.8 | 117.000 |
| 30×30 | 0.9 | 62.000 |
| 30×30 | 1.2 | 86.000 |
| 30×30 | 1.4 | 103.000 |
| 30×30 | 1.8 | 128.500 |
| 40×40 | 1.0 | 96.000 |
| 40×40 | 1.2 | 117.000 |
| 40×40 | 1.4 | 142.500 |
| 40×40 | 1.8 | 175.000 |
| 40×40 | 2.0 | 222.000 |
| 50×50 | 1.2 | 146.500 |
| 50×50 | 1.4 | 177.000 |
| 50×50 | 1.8 | 221.000 |
| 50×50 | 2.0 | 284.000 |
| 60×60 | 1.4 | 222.000 |
| 60×60 | 1.8 | 276.000 |
| 75×75 | 1.4 | 280.000 |
| 75×75 | 1.8 | 336.000 |
| 75×75 | 2.0 | 440.000 |
| 90×90 | 1.4 | 336.000 |
| 90×90 | 1.8 | 405.000 |
| 90×90 | 2.0 | 534.000 |
2. Đơn giá thép hộp mạ kẽm VUÔNG lớn (tính theo kg)
Các quy cách lớn hơn thường được tính theo trọng lượng với mức giá trung bình 16.000 VNĐ/kg (chưa VAT):
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 100×100 | 2.0 | 36.78 | ~588.480 |
| 100×100 | 2.5 | 45.69 | ~731.040 |
| 100×100 | 3.0 | 54.49 | ~871.840 |
| 150×150 | 2.5 | 69.24 | ~1.107.840 |
| 150×150 | 3.0 | 82.75 | ~1.324.000 |
| 150×150 | 3.5 | 96.14 | ~1.538.240 |
| 200×200 | 4.0 | 147.10 | ~2.353.600 |
| 200×200 | 5.0 | 182.75 | ~2.924.000 |
| 250×250 | 2.5 | 184.78 | ~2.956.480 |
| 250×250 | 3.0 | 229.85 | ~3.677.600 |
3. Đơn giá thép hộp mạ kẽm CHỮ NHẬT lớn (tính theo kg)
Tương tự, thép hộp chữ nhật lớn cũng được tính theo trọng lượng với mức giá trung bình 16.000 VNĐ/kg (chưa VAT):
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Tổng giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 100×150 | 2.5 | 57.46 | ~919.360 |
| 100×150 | 3.0 | 68.62 | ~1.097.920 |
| 100×200 | 2.5 | 69.24 | ~1.107.840 |
| 100×200 | 3.0 | 82.75 | ~1.324.000 |
| 200×300 | 2.5 | 184.78 | ~2.956.480 |
| 200×300 | 3.0 | 229.85 | ~3.677.600 |
4. Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát – Giá có VAT (đ/kg: 19.900đ)
Thép Hòa Phát là thương hiệu được nhiều nhà thầu tin tưởng. Dưới đây là bản báo giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát với một số quy cách tiêu biểu, đã bao gồm VAT:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | KL (kg) | Giá có VAT (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 13×26 | 1.0 | 3.45 | 68.655 |
| 13×26 | 1.4 | 4.70 | 93.530 |
| 20×20 | 1.2 | 4.20 | 83.580 |
| 20×20 | 1.8 | 6.05 | 120.395 |
| 20×40 | 1.4 | 7.47 | 148.653 |
| 20×40 | 2.0 | 10.40 | 206.960 |
| 25×25 | 1.4 | 6.15 | 122.385 |
| 25×25 | 2.0 | 8.52 | 169.548 |
| 25×50 | 1.4 | 9.45 | 188.055 |
| 25×50 | 2.5 | 16.25 | 323.375 |
| 30×30 | 1.4 | 7.47 | 148.653 |
| 30×30 | 2.5 | 12.72 | 253.128 |
| 30×60 | 1.4 | 11.43 | 227.457 |
| 30×60 | 3.0 | 23.40 | 465.660 |
| 40×40 | 1.4 | 10.11 | 201.189 |
| 40×40 | 3.0 | 20.57 | 409.343 |
| 40×80 | 1.4 | 15.38 | 306.062 |
| 40×80 | 3.0 | 31.88 | 634.412 |
| 50×50 | 1.4 | 12.74 | 253.526 |
| 50×50 | 3.0 | 26.23 | 521.977 |
| 50×100 | 1.8 | 24.69 | 491.331 |
| 50×100 | 3.0 | 40.33 | 802.567 |
| 60×60 | 1.4 | 15.38 | 306.062 |
| 60×60 | 3.0 | 31.88 | 634.412 |
| 75×75 | 2.0 | 27.34 | 544.066 |
| 75×75 | 3.0 | 40.33 | 802.567 |
| 90×90 | 1.5 | 24.93 | 496.107 |
| 90×90 | 3.0 | 48.83 | 971.717 |
| 60×120 | 2.0 | 33.01 | 656.899 |
| 60×120 | 4.0 | 64.21 | 1.277.779 |
| 40×100 | 2.0 | 25.47 | 506.853 |
| 40×100 | 3.0 | 37.35 | 743.265 |
Bạn có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết về thép hộp Hòa Phát để đưa ra lựa chọn tối ưu nhất cho dự án của mình.

Lưu ý quan trọng về giá
Các đơn giá hộp kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật 2026 và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường, số lượng đặt hàng, và chính sách của nhà cung cấp. Để có báo giá hộp mạ kẽm chính xác nhất và các chính sách chiết khấu hấp dẫn, đặc biệt là với các đơn hàng lớn, bạn nên liên hệ trực tiếp Thép Hùng Phát qua hotline.
Lợi ích vượt trội khi mua thép hộp mạ kẽm tại Thép Hùng Phát
Chọn Thép Hùng Phát là đối tác cung cấp thép hộp mạ kẽm, bạn sẽ nhận được:
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng 100%, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ các nhà sản xuất hàng đầu.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi luôn nỗ lực mang đến bảng báo giá sắt hộp kẽm tốt nhất thị trường, giúp bạn tối ưu chi phí đầu tư.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn tận tâm, giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn quy cách phù hợp nhất với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách dự án.
- Giao hàng nhanh chóng: Với hệ thống kho hàng lớn tại TP.HCM (H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An; 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp) và Hà Nội (Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì), chúng tôi chủ động vận chuyển, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ trên toàn quốc.
Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn cung cấp đa dạng các sản phẩm khác như giá thép hộp đen, thép hình, thép tấm và phụ kiện, đáp ứng mọi nhu cầu của tổng thầu, nhà thầu xây dựng, khu công nghiệp, nhà máy, đơn vị cơ khí, PCCC, M&E.
Câu hỏi thường gặp về đơn giá thép hộp mạ kẽm
Giá thép hộp mạ kẽm có cố định không?
Không, đơn giá thép hộp mạ kẽm thường biến động theo thị trường nguyên liệu, tỷ giá hối đoái và chính sách của nhà máy. Bảng giá trên là tham khảo tại thời điểm 2026. Để nhận bao gia thep hop ma kem chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp Thép Hùng Phát.
Thép Hùng Phát có chiết khấu cho đơn hàng lớn không?
Chắc chắn có! Thép Hùng Phát luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn và ưu đãi đặc biệt dành cho các đối tác, nhà thầu mua số lượng lớn. Vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết về bản báo giá sắt hộp mạ kẽm và các chương trình khuyến mãi.
Nhận báo giá thép hộp mạ kẽm tốt nhất hôm nay tại Thép Hùng Phát!
Đừng để việc tìm kiếm đơn giá sắt hộp mạ kẽm làm chậm trễ dự án của bạn. Với Thép Hùng Phát, bạn sẽ luôn nhận được sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng báo giá hộp kẽm chi tiết, được tư vấn tận tình và đảm bảo tiến độ công trình của bạn.
Thép Hùng Phát – Đối tác tin cậy cho mọi công trình.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội